AbraCalc

Tên Màu CSS sang Hex

Tra cứu mã hex của bất kỳ tên màu CSS nào (ví dụ 'tomato', 'steelblue', 'rebeccapurple').

Nhúng công cụ này vào trang của bạn
Trích dẫn công cụ này

APA

AbraCalc. (2026). Tên Màu CSS sang Hex [Online calculator]. Retrieved from https://abracalc.com/vi/doi-ten-mau-css-sang-hex/

BibTeX

@misc{abracalc-doi-ten-mau-css-sang-hex, author = {AbraCalc}, title = {Tên Màu CSS sang Hex}, year = {2026}, howpublished = {\url{https://abracalc.com/vi/doi-ten-mau-css-sang-hex/}} }

Công cụ này có trả lời được câu hỏi của bạn không?

Cách dùng công cụ này

  1. Gõ tên màu CSS (ví dụ steelblue, tomato, coral).
  2. Công cụ tra cứu trong danh sách màu có tên của W3C và trả về giá trị hex và RGB.
  3. Tên không phân biệt hoa thường và dấu cách được bỏ qua.

Tra cứu chính xác mã hex cho bất kỳ tên nào trong hơn 140 màu CSS được đặt tên. Gõ tên và nhận mã hex cùng RGB ngay lập tức.

Công thức

This is a direct lookup, not a formula. The CSS Color Level 4 specification defines 148 named colors, each mapped to a fixed sRGB triplet. For example:

tomato → #ff6347 → rgb(255, 99, 71)

The R, G, B values are extracted from the hex: R = hex[1..2], G = hex[3..4], B = hex[5..6] (parsed as base-16 integers).

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu màu CSS được đặt tên?
CSS định nghĩa 140 màu có tên (cộng thêm 'transparent'). Chúng trải dài từ 16 màu cơ bản (màu VGA) đến toàn bộ danh sách màu X11.
rebeccapurple là gì?
rebeccapurple (#663399) được thêm vào CSS4 để tưởng nhớ Rebecca Meyer, con gái của thành viên CSS Working Group Eric Meyer.

Tài liệu tham khảo và nguồn